Ảnh ngẫu nhiên

DSC09320.jpg DSC09291.jpg IMG_0480.jpg DSC07352.jpg DSC07284.jpg DSC09070.jpg DSC09045.jpg DSC03814.jpg DSC05339.jpg DSC00888.jpg DSC00861.jpg DSC00854.jpg DSC00842.jpg DSC00827.jpg DSC00821.jpg DSC00798.jpg 2710.jpg 99.jpg 449.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Bá Quang)
  • (thaihoaqb)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hải Đình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề trắc nghiệm Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Xuân giảng
    Người gửi: Trần Xuân Giảng
    Ngày gửi: 20h:21' 24-11-2013
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    MÔN HÓA HỌC – LỚP 8

    I/. :

    Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D cho câu chọn là đúng trong các câu sau đây:
    Câu 1: (Vận dụng)( 0,25đ) Cho 1,38g kim loại X hoá trị I tác dụng hết với nước cho 2,24l H2 ở đktc.X là kim loại nào trong số các kim loại nào sau đây ?
    A –Li B –Na C –K D – Ag
    Câu 2: ( Hiểu) (0,25 đ) Phản ứng nào sau đây sai ?
    A/. Ca + H2O -> Ca (OH)2 + H2 B/. BaO + H2O -> Ba (OH )2
    C/. CuO + H2 -> Cu (OH )2 D/. Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O
    Câu 3: (Biết ) (0,25đ) Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
    A - Dung dịch axít làm quỳ tím hoá đỏ
    B - Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác
    C – Sự khử là sự chiếm ôxi của chất khác
    D – Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất ,trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất Câu 4.
    Câu 4: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:
    A. Thành phần hoá học của chất khí.
    B. Khối lượng mol chất khí
    C. Bản chất của chất khí.
    D. Nhiệt độ và áp suất của chất khí.
    Câu 5: Cho các oxit có công thức hoá học như sau: CO2; MgO; Al2O3 và Fe3O4. Oxit nào có tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố Oxi nhiều hơn cả:
    A/. CO2 B/. MgO C/. Al2O3 D/. Fe3O4.
    Câu 6: Trong các câu sau, câu nào đúng điền “Đ” hoặc sai điền “S” vào ô trống
    a) Mol là lượng chất chứa N(6,02.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó
    b) Sự tác dụng của Oxi với một chất là sự oxi hoá
    c) Trong công nghiệp người ta dùng KClO3 để điều chế Oxi
    d) Sự cháy là sự oxi hoá chậm có toả nhiệt và phát sáng.
    Câu 7:
    1/ Cho biết nhôm có hóa trị III , ôxi có hóa trị II . Công thức của nhômôxit là:
    A. Al3O2 B. AlO3 C. Al2O3 D. Al3O
    2/ Phân tử khối của axit sunfuric H2SO4 là:
    A. 96đvC B. 98đvC C. 94đvC D. 92đvC
    3/ Công thức hóa học nào phù hợp với hóa trị III của sắt:
    A. FeNO3 B. Fe(NO3)2 C. Fe3NO3 D. Fe(NO3)3
    4/ Cho các hợp chất: FeO , Fe2O3 , FeSO4 , Fe3O4 . Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chât trên là:
    A. FeO , FeSO4 , Fe2O3 , Fe3O4 ; B. FeO , Fe2O3 , FeSO4 , Fe3O4
    C. FeO , Fe3O4 , Fe2O3 , FeSO4 ; D. FeO , Fe2O3 , Fe3O4 , FeSO4
    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 9 gam Magiê trong không khí thu được 15 gam magiê ôxit. Khối lượng ôxi đã tham gia phản ứng là :
    A. 3gam B. 6gam C. 9 gam D. 24 gam
    Câu 8: Số gam KCl, số gam nước cần để pha chế 500g dung dịch KCl 10% lần lượt là :
    a. 100g, 400g. b. 50g, 450g.
    c. 200g, 300g. d. 60g, 400g.
    Câu 10: Cô cạn 50 ml dung dịch CuSùO4 cho đến khi nước bay hơi hết, thu được 1.6 g chất rắn , rắn là CuSùO4 khan. Nồng độ Mol/ lit (CM) của dung dịch CuSO4 ban đầu là :
    a. 0,1M b. 0,15 M
    c. 0,2 M d. 0,25M
    Câu 11: Hoà tan 31g Na2O vào m (g) dung dịch NaOH 8% thì thu được dung dịch có nồng độ 32% . Vậy giá trị của dung môi là
    a. 250g b. 125,3g
    c. 100g d. 200g
    Câu 12: Độ tan của muối Na2CO3 ở 18oC được xác định như sau : cân 25g nước cất thêm muối Na2CO3 từ từ cho tới khi dung dịch đạt mức bão hoà thì lượng muối là 5.3 g. Độ tan của Na2CO3 ở nhiệt độ đã cho là :
    a. 10.6 g b. 21.2
     
    Gửi ý kiến